Cảm biến Festo SME-10M (Mã 551364)

Part Number 551364

SME-10M

Cảm biến Festo SME-10M (Mã 551364)

proximity switch · Cảm biến

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Thiết kế kết cấu For C-slot
Phù hợp tiêu chuẩn EN 60947-5-2
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ RCM
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) Theo chỉ thị EMC của EU Theo chỉ thị RoHS của EU
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) Theo hướng dẫn EMC của UK Theo hướng dẫn RoHS của UK
Đặc tính đặc biệt Oil-resistant
Ghi chú vật liệu RoHS compliant Free of halogen
Hướng dẫn sử dụng https://www.festo.com/Drive-Sensor-Overview
Đại lượng đo Vị trí
Nguyên lý đo Magnetic reed
Nhiệt độ môi trường -40 °C...70 °C
Độ lặp lại chính xác 0.2 mm
Ngõ ra chuyển mạch (ngõ ra) Contacting, bipolar
Chức năng tiếp điểm đóng ngắt Tiếp điểm thường mở
Thời gian đóng 1.2 ms
Switch-off thời gian 1 ms
Tần số đóng ngắt tối đa 50 Hz
Dòng điện đầu ra tối đa 100 mA...300 mA
Tối đa ngõ ra dòng điện using gá lắp bộ 50 mA
Tối đa đóng cắt dung lượng AC 3 VA...9 VA
Tối đa đóng cắt dung lượng DC 3 W...9 W
Tối đa đóng cắt dung lượng DC using gá lắp bộ 1.5 W
Tối đa đóng cắt dung lượng AC using gá lắp bộ 1.5 VA
Sụt áp 4.5 V
Định mức dòng điện ngắn mạch Không
Bảo vệ quá tải Không
Định mức vận hành điện áp DC 24 V
Dải điện áp làm việc AC 5 V...30 V
Dải điện áp hoạt động DC 5 V...30 V
Bảo vệ đảo cực Bipolar No
Kết nối điện 1, kiểu kết nối Cable Cable with plug
Kết nối điện 1, hệ thống giắc cắm M12x1, A-coded theo EN 61076-2-101 M8x1, A-coded, theo EN 61076-2-104 Đầu hở
Kết nối điện 1, số chân / lõi dây 2 3
Kết nối điện 1, kiểu gá lắp Snap-locking Khóa kiểu vặn Rotatable Not rotatable
Kết nối điện 1, kiểu gá lắp tương thích Compatible with latching lock Compatible with rotatable Khóa kiểu vặn Compatible with rotatable/non-rotatable Khóa kiểu vặn
Kết nối ngõ ra orientation In-line
Vật liệu kiểu vặn lock Đồng thau mạ niken
Điều kiện thử cáp Bending strength: to Festo standard Điều kiện thử theo yêu cầu Torsional strength: > 300,000 cycles, ±270°/0.1 m Energy chain: > 5 million cycles, bending radius 28 mm
Chiều dài dây cáp 0.2 m...10 m
Đặc tính dây cáp Phù hợp xích dẫn cáp/robot applications
Vật liệu vỏ cáp TPE-U(PUR)
Kiểu gá lắp Screw-clamped Insertable in the slot from above
Mô-men siết tối đa 0.4 Nm
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Vật liệu thân vỏ PA gia cường High-alloy stainless steel
Báo trạng thái đóng cắt LED vàng
Nhiệt độ môi trường khi cáp chuyển động -20 °C...70 °C
Cấp bảo vệ (IP) IP65 IP68
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364-B2-L
Độ phù hợp phòng sạch theo ISO 14644-14 Phần tử lắp tĩnh, không đánh giá có ý nghĩa theo ISO 14644-1

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f