Xy lanh khí nén Festo DFLC-40- - (Mã 8073331)

Part Number 8073331

DFLC-40- -

Xy lanh khí nén Festo DFLC-40- - (Mã 8073331)

cylinder with holding brake · Xy lanh

Gọi kỹ thuật 0964.032.890 Tải datasheet PDF

Liên hệ báo giá: [email protected]

Thông số kỹ thuật

Hành trình 10 mm...2000 mm
Đường kính piston 40 mm
Ren đầu cần piston M12x1.25
Dựa trên tiêu chuẩn ISO 15552 (previously also VDMA 24562, ISO 6431, NF E49 003.1, UNI 10290)
Giảm chấn Giảm chấn khí nén, điều chỉnh được ở cả hai đầu
Vị trí lắp đặt Tùy ý
Kiểu kẹp với hướng action At both ends Clamping via spring force, released via compressed air
Đầu cần piston Ren ngoài
Thiết kế kết cấu Piston Cần piston Prole barrel
Cảm biến vị trí Bằng cảm biến tiệm cận
Các biến thể cấu hình Cần piston một đầu
Chức năng an toàn Holding và stopping a movement
Mức hiệu năng (PL) Stopping, holding, blocking a movement/category 1, Performance Level c
Áp suất hoạt động 0.06 MPa...0.8 MPa 0.6 bar...8 bar 8.7 psi...116 psi
Tối đa cho phép thử áp suất 8 bar
Tối thiểu nhả áp suất 3.8 bar
Nguyên lý hoạt động Tác động kép
Tiêu chuẩn phê duyệt / Chứng chỉ Cơ quan kiểm định kỹ thuật Đức (TÜV)
Dấu chứng nhận CE (xem công bố hợp quy) To EU Explosion Protection Directive (ATEX) To EC Machinery Directive
Dấu chứng nhận UKCA (xem công bố hợp quy) To UK EX instructions To UK regulations for machines
Cấp phòng chống cháy nổ Zone 1 (ATEX) Zone 2 (ATEX) Zone 21 (ATEX) Zone 22 (ATEX)
Cơ quan cấp chứng chỉ Cơ quan kiểm định kỹ thuật Đức (TÜV) CA 697
Phân nhóm ATEX khí II 2G
Phân nhóm ATEX bụi II 2D
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho khí Ex h IIC T4 Gb
Kiểu bảo vệ chống bắt cháy cho bụi Ex h IIIC T120°C Db
Nhiệt độ môi trường phòng nổ -20°C <= Ta <= +60°C
Môi chất làm việc Khí nén theo tiêu chuẩn ISO 8573-1:2010 [7:4:4]
Cấp chống ăn mòn CRC 1 - Ứng suất ăn mòn thấp
Độ tương thích LABS (PWIS) VDMA24364 zone III
Nhiệt độ môi trường -20 °C...80 °C
Chiều dài vùng giảm chấn 19 mm
Tĩnh giữ lực 1350 N
Lực kéo lý thuyết ở 6 bar 633 N
Lực đẩy lý thuyết ở 6 bar 754 N
Khối lượng chuyển động cho hành trình 0 mm 502 g
Khối lượng chuyển động thêm trên mỗi 10 mm hành trình 16 g
Trọng lượng cơ sở cho hành trình 0 mm 2930 g
Trọng lượng tăng thêm trên mỗi 10 mm hành trình 37 g
Kiểu gá lắp Có ren trong Kèm phụ kiện
Nhả kết nối, kẹp đơn vị G1/8
Cổng kết nối khí nén G1/4
Ghi chú vật liệu Phù hợp tiêu chuẩn RoHS
Vật liệu nắp chắn Nhôm đúc áp lực Hợp kim nhôm biến dạng
Vật liệu gioăng làm kín NBR TPE-U(PU)
Vật liệu thân vỏ Thép
Vật liệu cần piston Hard-chrome-plated steel
Vật liệu nòng xy lanh Hợp kim nhôm biến dạng anode mịn

Tài liệu kỹ thuật (Datasheet)

Mở toàn màn hình ↗
Zalo f